Thông số kỹ thuật Honda HR-V mới nhất

Thông số kỹ thuật là một trong những yếu tố quan trọng giúp người tiêu dùng lựa chọn được chiếc xe phù hợp với nhu cầu và sở thích cá nhân. Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật Honda HR-V, giúp bạn có thêm kiến thức và lựa chọn được chiếc xe phù hợp nhất.

Thông số kỹ thuật Honda HR-V mới nhất

Thông số tổng quan

Honda HR-V G Honda HR-V L Honda HR-V RS
Hộp số Vô cấp (CVT) Vô cấp (CVT) Vô cấp (CVT)
Hệ thống dẫn động Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD) Cầu trước (FWD)
Độ tiêu thụ nhiên liệu 6,74 6,7 6.7

Thông số động cơ

Dung tích xilanh 1.498 1.498 1.498
Công suất 119 / 6.600 174 / 6.000 174 / 6.000
Momen xoắn 145 / 4.300 240 / 1.700 – 4.500 240 / 1.700 – 4.500
Loại nhiên liệu Xăng Xăng, 1.5L Xăng, 1.5L

Thông số kích thước

Dài x Rộng x Cao 4.330 x 1.790 x 1.590 4.385 x 1.790 x 1.590 4.385 x 1.790 x 1.590
Chiều dài cơ sở 2.610 2.610 2.610
Thông số lốp 215/60 R17 215/55 R17 225/50 R18

Tính năng an toàn

Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Chống bó cứng phanh (ABS) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Cân bằng điện tử (ESP) Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Túi khí 4 6 túi khí 6 túi khí
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Camera lùi Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hỗ trợ giữ làn
Cảnh báo buồn ngủ Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không Không

Tiện nghi

Số ghế ngồi 5 chỗ 5 chỗ 5 chỗ
Chất liệu ghế Bọc nỉ Ghế da Ghế da
Hệ thống điều hòa Tự động 1 vùng Tự động 1 vùng Tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình 8 inch, USB, AUX, Bluetooth Màn hình 8 inch, USB, AUX, Bluetooth
Hệ thống âm thanh 6 loa 6 loa 8 loa
Cửa sổ trời Không Không Không
Android Auto Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Apple Carplay Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn
Hệ thống định vị Không Tiêu chuẩn
3/5
Từ khóa