Thông số kỹ thuật Ford Ranger Wildtrak

Khác với các phiên bản Ford Ranger trước đó, phiên bản Ford Ranger Wildtrak được thương hiệu đến từ Hoa Kỳ nâng cấp khá nhiều tính năng và trang bị. Vậy, Ford Ranger Wildtrak có gì? hãy cùng HeyOto điểm qua các thông số kỹ thuật chi tiết của dòng xe này nhé.

thong-so-ky-thuat-ford-ranger-wildtrak
Thông số kỹ thuật Ford Ranger Wildtrak mới nhất

Thông số kích thước, trọng lượng

Thông số kỹ thuật Wildtrak 2.0L 4×2 AT Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Dài x Rộng x Cao (mm) 5,362 x 1,860 x 1,830 5,362 x 1,860 x 1,830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200
Chiều dài cơ sở (mm) 3,220 3,220
Bán kính quay vòng ối thiểu (mm) 6,350 6,350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 80

Thông số về động cơ, hộp số

Thông số kỹ thuật Wildtrak 2.0L 4×2 AT Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Loại cabin Cabin kép Cabin kép
Động cơ
  • Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Trục cam kép có làm mát khí nạp
  • BI Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
  • Trục cam kép có làm mát khí nạp
Dung tích xi lanh (cc) 1,996 1,996
Công suất cực đại (ps/vòng/phút) 180 (132,4KW)/3,500 213 (156,7KW)/3,750
Mô men xoắn cực đại (nm/vòng/phút) 420/1,750~2,500 500/1,750~2,000
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4 EURO 4
Hệ thống truyền động Một cầu chủ động 4×2 Hai cầu chủ động 4×4
Gài cầu điện Không
Khóa vi sai cầu sau
Hộp số Số tự động 10 cấp Số tự động 10 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện EPAS Trợ lực lái điện EPAS

Thông số khung gầm

Thông số kỹ thuật Wildtrak 2.0L 4×2 AT Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, ống giảm chấn Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn Loại nhíp với ống giảm chấn
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Tang trống Tang trống
Cỡ lốp 265/60R18 265/60R18
Mâm xe Vành hợp kim nhôm đúc 18″ Vành hợp kim nhôm đúc 18″

Thông số ngoại thất

Thông số kỹ thuật Wildtrak 2.0L 4×2 AT Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Đèn phía trước LED Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng LED Projector với khả năng tự động bật tắt bằng cảm biến ánh sáng
Đèn chạy ban ngày
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Gương chiếu hậu bên ngoài
  • Điều chỉnh điện gập điện
  • Sơn đen bóng
  • Điều chỉnh điện, gập điện
  • Sơn đen bóng
Bộ trang bị thể thao Bộ trang bị WILDTRAK Bộ trang bị WILDTRAK

Thông số nội thất

Thông số kỹ thuật Wildtrak 2.0L 4×2 AT Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Khởi động bằng nút bấm
Chìa khóa thông minh
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu Tự động 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế Da nỉ cao cấp Da nỉ cao cấp
Tay lái Bọc da Bọc da
Ghế lái trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu Ghế băng gập được có tựa đầu
Gương chiếu hậu trong Tự động chỉnh 2 chế độ ngày đêm Tự động chỉnh 2 chế độ ngày đêm
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống âm thanh AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa AM/FM, MP3, USB, Bluetooth, 6 loa
Hệ thống chống ồn chủ động Không
Màn hình giải trí
  • Điều khiển giọng nói SYNCTM Gen 3
  • Màn hình TFT cảm ứng 8″
  • Điều khiển giọng nói SYNCTM Gen 3
  • Màn hình TFT cảm ứng 8″
Bản đồ dẫn đường
Điều khiển âm thanh trên tay lái

Thông số An toàn

Thông số kỹ thuật Wildtrak 2.0L 4×2 AT Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc 2 bên trần xe
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Cảm biến trước & sau Cảm biến trước & sau
Hệ thống chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử (ABS & EBD)
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe
Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống kiểm soát hành trình Tự động Tự động
Hệ thống cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường
Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song
Hệ thống chống trộm Báo chống trộm bằng cảm biến chuyển động Báo chống trộm bằng cảm biến chuyển động

Từ khóa